Asking The Way Unit 8 Lớp 7 Trang 79 SGK

Thứ năm , 25/08/2016, 10:33 GMT+7
     

UNIT 8: PLACES

NƠI CHỐN

A. ASKING THE WAY (HỎI ĐƯỜNG)

1. Name the places (Nói tên các nơi này.)

a.                    b. hospital                c. hotel 

f. market        e. railway station       f. market

2. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.)

a. Du khách :    Xin lỗi. Có tiệm bán đồ lưu niệm gần đây không?

Nga :               Có. Có một tiệm ở đường Hàng Bài.

Du khách :       Cô vui lòng chỉ tôi làm sao đến đó?

Nga :               Đi thẳng. Rẽ ở đường thứ hai phía trái. Tiệm bán hàng lưu niệm ở phía phải, đối diện với bưu điện.

Du khách :      Cám ơn cô.

Nga :               Không có gì.

b. Du khách : Xin lỗi. Cô vui lòng chỉ tôi đường đến siêu thị?

Lan :              Siêu thị à? Được. Đi thẳng. Rẽ ở đường thứ nhất bên phải. Siêu thị ở trước mặt ông.

Du khách :     Cám ơn nhiều.

Nga :             Không có chi.

3. Look at this street map. Practice the dialogue with a partner. (Hãy nhìn bàn đồ đường phố. Thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.) Ask for and give directions to these places. (Hỏi và chỉ đường đến những nơi này.)

Nga : Ngân hàng ở đâu?

Nam : Ngân hàng ở giữa khách sạn và nhà hàng. Nó đôi diện với bệnh viện.

a. A : Excuse me. Is there a hotel near here, please?

B : Yes. Take the first left then go through the first crossroads. The hotel is on your right. You’ll find it.

A : Thank you.

B : You’re welcome.

b. C : Excuse me. Is there a toy store near here, please?

D : A toy store? All right... Take the first street on the left. Go along this street for three blocks. Turn right. The toy store is in the middle of the first block. You can’t miss it. 

C : Thanks a lot for your directions.

D : You’re welcome. Good luck

c. E : Excuse me. I’m a stranger here. Could you please tell me the way to the supermarket?

F : Yes, of course. Let me see... Take the first left, then take the first street on the right. The supermarket is on the right. You’ll find it.

E : First left then first right. On the right.

F : That’s it.

E : Thank you for your help.

F : You’re welcome. 

d. G : Excuse me. Is there a book store near here, please?

H : OK. Let me see... Take the first left. Go straight ahead for two blocks. Then turn left. The book store is just past the souvenir shop. You can’t miss it.

G : Thanks a lot for your directions.

H : My pleasure. Good luck.

Now, look at the street map again. Listen and write the places. (Bây giờ, nhìn vào bản đồ đường phố lần nữa. Nghe và viết nơi chốn.)

a. Go straight ahead to the second street. Turn left. What’s on the right?

b. Go straight ahead, turn right to the first street. What’s on the left to the restaurant?

c. What’s your left?

d. Go to the second street, turn right. What’s opposite the hotel?

e. What’s on your right?

(We can’t have the right answers because the departure place on the ' map is likely not to be clear.)

4. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.)

Lan : Bạn quê ở Huế. Nó cách Hà Nội bao xa, Hoa?

Hoa : Tôi không chắc. Nó là một quảng đường xa. Phải mất khoảng 18 giờ để đến Hà Nội bằng xe buýt đường dài.

Lan : Bạn hãy đoán thử xem.

Hoa : Tôi nghĩ khoảng 680 cây số.

Lan : Và từ Huế đến thành phố Hồ Chí Minh bao xa?

Hoa : Tôi nghĩ khoảng 1.030 cây số.

5. Look at this table of distances in km. Ask and answer questions with a partner. (Nhìn vào bản khoảng cách này tính theo cây số. Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

a. A. : How far is it from Vinh to Hanoi?

B : It’s about 319 kilometers.

b. c : How far is it from Hue to Da Nang?

D : It’s about 103 kilometers.

c. E : How far is it from HCM City to Hanoi?

F : It’s about 1.726 kilometers.

d. G : How far is it from Hue to HCM City?

H : It’s about 1.038 kilometers.