Bài 26: OXIT

Thứ hai , 25/07/2016, 14:42 GMT+7
     

BÀI 26: OXIT

 

Giải bài tập 1 trang 91 SGK: Chọn các từ (hoặc cụm từ) thích hợp trong khung, điền vào ô trống trong các câu sau đây:

nguyên tố, oxi, hợp chất, oxit, hai

Oxit là ........ của ............. nguyên tố, trong đó có một .............. là ................ Tên của oxit là tên .............. cộng với từ ................

Hướng dẫn giải

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyễn tốoxi. Tên của oxit là tên nguyên tố cộng với từ oxit

 

Giải bài tập 2 trang 91 SGK:

a) Lập công thức hoá học của một loại oxit của photpho, biết rằng hoá trị của photpho là V.

b) Lập công thức hoá học của crom (III) oxit.

Hướng dẫn giải

a) Công thức hoá học của oxit của photpho (V) là P2O5.

Cách lập:

 V   II

Px  Oy : V . x = y . II ---->  Phương trình chỉ đúng khi x = 2 và y = 5

b) Công thức hoá học của crom (III) là Cr2O3.

Cách lập:

III     II

Cra   O: III . a = II . b ---> a = 2; b = 3.

 

Giải bài tập 3 trang 91 SGK:

a) Hãy viết công thức hoá học của hai oxit axit và hai oxit bazơ.

b) Nhận xét về thành phần trong công thức của các oxit đó.

c) Chỉ ra cách gọi tên mỗi oxit đó.

Hướng dẫn giải

a) Hai oxit axit: 

P2O5 : điphotpho pentaoxit

SO3 : lưu huỳnh trioxit

Hai oxit bazơ:

CaO : canxi oxit

Al2O3: nhôm oxit.

b) Thành phần các oxit:

Oxit axit: Tên phi kim + oxit

Oxit bazơ: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit

c) Cách gọi chung các oxit: Tên nguyên tố + oxit

Nếu nguyên tố kim loại có nhiều hoá trị thì kèm theo hoá trị.

 

Giải bài tập 4 trang 91 SGK: Cho các oxit có công thức hoá học như sau:

a) SO2    b) N2O5     c) CO2      d) Fe2O3    e) CuO      g) CaO

Những chất nào thuộc loại oxit bazơ, chất nào thuộc loại oxit axit?

Hướng dẫn giải

Oxit axit: a), b), c).

Oxit bazơ: d), e), g).

 

Giải bài tập 5 trang 91 SGK: Có một số công thức hoá học được viết như sau:

Na2O, NaO, CaCO3, Ca(OH)2, HCl, CaO, Ca2O, FeO. Hãy chỉ ra những công thức hoá học viết sai.

Hướng dẫn giải

Công thức hoá học viết sai: NaO, Ca2O Sửa lại là: Na2O, CaO.

oxit bai 26 oxit hoa hoc 8 bai 26 oxit hoa hoc 8 giai bai tap hoa hoc 8 bai 26