In Class Unit 5 Lớp 7 trang 51 SGK

Thứ tư , 24/08/2016, 13:24 GMT+7
     

UNIT 5: WORK AND PLAY

LÀM VIỆC VÀ GIẢI TRÍ

A. IN CLASS (Ở LỚP)

1. Listen and read. (Nghe và đọc.)

Mai là học sinh trường Quang Trung. Chị ấy học lớp 7. Một tuần chị đi học 6 ngày, từ Thứ Hai đến Thứ Bảy.

Các giờ học luôn luôn bắt đầu lúc 7 giờ, và kết thúc lúc 11 giờ 15. Ở trường chị học nhiều môn khác nhau.

Chị học cách sử dụng máy vi tính ở giờ môn điện toán. Mai rất thích máy vi tính. Đây là giờ học ưa thích của chị.

Ở giờ địa lí, chị nghiên cứu về bản đồ, và học về những quốc gia khác nhau. Mai nghĩ môn địa lí khó.

Hôm nay giờ học cuối của Mai là Vật lí. Chị làm vài cuộc thí nghiệm. 

Now ask and answer five questions about Mai. (Bây giờ hỏi và trả lời 5 câu hỏi về Mai.)

a. A : What does Mai study in her science class?

B : She learns chemistry and biology.

b. A. : What’s Mai’s favorite class?

B : It’s Computer Science.

c. A : What does Mai learn in her geography class?

B : She studies maps and learns about different countries in the world.

d. A : How does she think about geography?

B : She finds it difficult.

e. A : What does she usually do in chemistry classes?

B : She usually does some experiments.

2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Ba học trường Quang Trung. Anh ấy học lớp 7A, và anh ấy rất thích trường học. Môn học ưa thích của anh là điện tử. Ớ giờ học này, anh học sửa các đồ gia dụng. Bây giờ, Ba có thể giúp mẹ và cha của anh ở nhà. Anh có thể gắn bóng đèn điện, lắp máy giặt và tủ lạnh. Anh ấy giỏi về lắp các đồ vật.

Vào giờ rảnh, Ba học chơi Tây Ban cầm. Anh cũng đến câu lạc bộ hội họa ngoài giờ học. Những bức họa của anh rất đẹp. Thầy của anh nói, “Ba, một ngày nào đó em sẻ là một họa sĩ nổi tiếng.”

Questions.

a. Ba likes Electronics best.

b. Yes, he does. He likes music and art. He usually goes to the art club after school.

c. In Electronics classes, he learns to repair household appliances.

d. This subject helps him to repair and fix household appliances such as fixing lights, the washing machine and the refrigerator,...

e. Yes, he is. His drawings are very good and his teacher says “Ba, you’ll be a famous artist one day.”

About you (Về em.)

f. In my free time, I help my parents with some housework such as

washing up the dishes (rửa chén), ironing the clothes (ủi quần áo), or sweeping the floor (quét nhà). N

g. I’m good at math.

h. It’s math, of course.

*3. Read. Then answer (Đọc. Sau đó trả lời.)

Một trái chuối giá bao nhiêu

Lan : Hoa, bạn cần gì?

Hoa : Vâng. Bạn vui lòng giúp. Mình đang cố gắng làm bài toán này.

Lan : Câu nào?

Hoa : Số 3.

Lan : Đó là cầu khó. 

Hoa : Tôi biết câu trả lời của tôi không đúng.

Lan : Chúng ta cùng nhau xem bài tập.

Hoa Câu trả lời của tôi là ba trái chuôi giá 18 ngàn đồng. Tôi biết đó không phải là giá chuối.

Lan : Tôi hiểu vấn đề. Chỉ có hai số không ở câu trả lời đúng. Bạn viết ba. Hãy xóa một số không.

Hoa : Ồ, tôi hiểu. Cám ơn, Lan.

Lan : Không có chi.

Now answer the questions. (Bây giờ trả lời câu hỏi.)

a. What’s Hoa doing?

- She’s doing a math question.

b. Does she get in trouble?

- Yes. Her answer is not right.

c. What’s her answer?

- It’s eighteen thousand dong for three bananas.

d. How much does one banana cost?

- It’s six hundred dong.

e. So what’s the right answer?

- It’s one thousand eight hundred dong.

4. Listen. Then write the correct letters next to the names. 

(Nghe. Sau đó viết mẫu tự kế bên tên.)

a - Ba; b - Hoa; c - Hoa; d - Ba; e - Ba + Hoa

5. Read. (Tập đọc).

Ở trường, chúng tôi học nhiều thứ. ở môn văn học, chúng tôi nghiên cứu sách và viết luận văn. Ở môn lịch sử, chúng tôi học các biến cố trong quá khứ và hiện nay ở Việt Nam và thế giới, ở môn địa lí, chúng tôi học các quốc gia khác nhau và dân tộc của các quốc gia này. Ở môn vật lí, chúng tôi học biết cách các sự vật vận hành thế nào. Ở môn ngoại ngữ, chúng tôi học tiếng Anh. Chúng tôi cũng học nhiều môn khác như nhạc, thể thao hội họa. Chúng tôi thích tất cả giờ học của chúng tôi.

Now discuss with a partner. Odd one out. (Bây giờ thảo luận với một bạn cùng học. Chọn từ khác biệt.)

a. Literature : drawings                         b. History : basketball games

c. Science : preposition                         d. English : England

6. Match each subject to the correct items. (Ghép mỗi chủ đề với đồ vật đúng.)

- Physical education                  games, running shoe, ball

- Geography                             map, globe, atlas

- Music                                     piano, guitar, singing

- Art                                         paint, pencils, paper

- Math                                     graphs, equations, calculator