Language Focus 5 Lớp 7 Trang 162 SGK

Thứ tư , 31/08/2016, 22:34 GMT+7
     

LANGUAGE FOCUS 5

 

1. Adjectives and adverbs.

a. Check the correct box. (Đánh dấu ✓ vào khung đúng.)

 

adjective

adverb

dangerous

 

slowly

 

skillfully

 

good

 

bad

 

quickly

 

b. Complete the sentences. (Hoàn chỉnh các câu.)

A. He ran quickly.

B. My grandmother walks slowly.

C. What a good baby! He sleeps well all night and he never cries during the day.

D. Rock climbing is a dangerous activity.

E. Lan is a skillful volleyball player.

 

2. Modal verbs (Khiếm trợ động từ.)

a. Work with a partner. Read the dialogue. (Thực hành với một bạn cùng học. Đọc bài đối thoại.)

Ba : Mẹ ơi cho con đi xem phim nhé?

Mẹ : Không, con không đi được. 

Ba : Cho con đi đi Mẹ.

Mẹ : Trước hết con phải làm bài tập ở nhà. Sau đó con có thể đi.

Ba : Tuyệt quá! Cám ơn Mẹ.

b. Look at the pictures and the words. Make similar dialogues. (Nhìn các Thực hiện các bài đối thoại tương tự.)

b1: A : Can I go to the football match, Mom?

Mom : No, you can’t.

 A : Please, Mom!

Mom : First you must practice your music lesson. Then you can go. Great. Thanks, Mom.

b2: A : Can I play tennis this afternoon, Mom?

Mom : No, you can’t.

 A : Please, Mom!

Mom : First you must tidy the room. Then you can go.

 A : Great! Thanks, Mom.

b3 :  A : Can I go fishing this afternoon, Mom?

 A : Mom :No, you can’t.

Please, Mom!

Mom : First you must post the letter. Then you can go.

 A : Great! Thanks, Mom.

b4 : A: Can I watch TV, Mom?

Mom : No, you can’t.

 A : Please, Mom!

Mom : First you must go to market. Then you can.

A : Great! Thanks, Mom.

b5: A : Can I go roller-skating, Mom?

A : No, you can’t.

Mom :Please, Mom!

A : Well, first you must go to the library and borrow books. Then you can.

Mom :Great! Thanks, Mom.

c. Hoa has some problems. Use should or ought to to help her. (Hoa gặp vài khó khăn. Dùng should hoặc ought to để giúp cô ấy.)

c1. Hoa : I’m sick.

You : You should go to a doctor.

c2. Hoa : I’m hot.

You : You ought to have a cold drink. 

c3. Hoa : I’m cold.

You : You should put on a sweater, (put on: mặc)

c4. Hoa : I’m tired.

You : You should take a rest.

 

3. Expressing LIKES and DISLIKES (Diễn tả điều thích và điều khống thích.)

Work with a partner. Look at the menu. Decide which items to order. Use the information in the boxes to help you. (Thực hành với một bạn cùng học. Nhìn thực đơn. Hãy quyết định món ăn nào để gọi. Sủ dụng thông tin trong khung đế giúp em.)

Em muốn :  * súp hoặc món khai vị hoặc món rau trộn

                   * cá hoặc món hải sản

                   * thịt bò hoặc thịt gà

                   * cơm hoặc mì

- What would vou like to eat?       (Bạn muốn ăn gì?)

- I’d like spring rolls.                     (Tôi thích chả giò.)

- Would you like beef salad?        (Bạn ăn món bò trộn nhé?)

- No. I don't like beef salad.         (Không. Tôi không thích món bò trộn.)

A : What would you like for appetizer?

B : I’d like some shrimp cakes.

A : OK. Would you like chicken?

B : What kind of chicken?

A : They have ginger chicken, fried chicken and sweet and sour chicken

B : No. i don’t really like chicken. I prefer beef.

A : What about seafood? Do you like it?

B : Oh, yes. I’d like some fried fish with tomato sauce.

A : And would you like rice or noodles?

B : I’d like some fried rice.

 

4. Tenses.

Read the sentences. Check the correct column. (Đọc các câu. Đánh dấu ✓ vào cột đúng.)

 

 

Past

Present

Future

 a.      I live in Ho Chi Minh City.

 

 

 b.      Ba is practicing the guitar.

 

 

 c.       Hoa went to the doctor.

 

 

 d.     Quang Trung School will hold its anniversary celebrations on March 23.

 

 

 e.      Nam ate too much cake at  the birthday party.

 

 

 f.      It is a beautiful day.

 

 

 g.       Hoa is riding her bike to school.

 

 

 h.     The baseketball game started at 3.30 pm.

 

 

 i.       I am very happy.

 

 

 j.      It will be cool and cloudy.

 

 

 

 

5. BECAUSE

a. Read the dialogue. (Đọc bài đối thoại.)

Nam : Màu ưa thích của bạn là màu gì, Lan?

Lan : Màu đỏ.

Nam : Tại sao?

Lan : Vì nó (chi sự) may mắn.

Now work with a partner. Make up similar dialogues. Use the words in the table and the box to help you. (Bây giờ thực hành với một bạn cùng học. Viết bài đối thoại tương tự. Dùng từ trong bản và khung để giúp em.)

1. Ba : What is your favorite color, Nam?

Nam : White.

Ba-: Why?

Nam : Because it’s pure (thanh khiết).

2. Nga : What’s your favorite color, Lan?

Lan : Pink.

Nga: Why?

Lan : Because it’s happy.

3. Thu : What’s your favorite color, Hoa?

Hoa : Blue. Thu :

Why?

Hoa : Because it’s hopeful. 

b. Ask your partner. Take turns to be A. (Hỏi bạn cùng học của em. Thay phiên là A.)

1. Nam : What kind of sports do you like?

Ba : Soccer.

Nam : Why not?

Ba : Because it’s exciting.

2. Mai :Do vou like wrestling (đấu vật), Lan?

Lan : No, I don’t like it.

Mai : Why not?

Lan : Because it’s very dangerous.

3. Minh : Do you like any sport, Phong?

Phong :Yes, of course.

Minh What sport do you like?

Phong : Table-tennis.

Minh Why?

Phong : Because it’s skillful.

c. 1. A What’s your favorite TV program?

B : It’s the cartoon program.

A : Why?

B : Because they’re funny and interesting.

2. A. What’s your favorite TV program?

B : It’s the “World of Wonder - WOW” program.

A : Why?

B : Because it’s very useful. It gives us much knowledge ckiến thức).

A : I prefer the “World of Animals”.

3. A : Do you watch TV?

B : Oh, yes.

A : What’s your favorite program?

B : It’s the “Health for Everyone”.

A : Why?

B : Because it gives US a lot of useful things about our health.

A : I prefer the “Good Medicine” program, because it gives US new information and interesting inventions in medicine.

language focus 5 lop 7