Reading Unit 4 Lớp 10 Trang 44

Thứ sáu , 29/07/2016, 11:52 GMT+7
     

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

READING (ĐỌC)

 

 

Before you read

Em hãy liệt kê các hoạt động em làm hàng ngày. Sau đó hỏi bạn em nghĩ xem hoạt động nào là khó khăn với người mù và người điếc.

Gợi ý: go to school, play sports, play musical instruments, go shopping, read books, watch TV, ...

Theo cặp, em hãy nhìn bảng chữ cái Braille dành cho người mù, sau đó đọc ra thông điệp kèm theo.

—> We are the world.

While you read

Cô giáo ở lớp học đặc biệt

Như các giáo viên khác, Phạm Thu Thủy yêu nghề dạy học. Tuy nhiên lớp của cô khác hẳn các lớp khác. Hai mươi lăm học sinh đang học đọc và viết trong lớp là trẻ khuyết tật. Một số em bị câm, một số em bị điếc và các em khác chậm phát triển trí tuệ. Hầu hết, gia đình các em là những gia đình nghèo khó khiến các em không thể học hành tới nơi tới chốn.

Thoạt đầu ba mẹ các em rất phản đổi việc cho con đi học. Họ vẫn tin là con họ chẳng thể học được điều gì. Trong tuần lễ đầu tiên chỉ có năm em đến lớp. Dần dần bọn trẻ đi học đông hơn. Cha mẹ chúng nhận ra rằng cô giáo trẻ đã rất nỗ lực để giúp trẻ em nghèo.

Nhìn cô Thủy đứng lớp, người ta có thể thấy được công việc của cô tốn nhiều thời gian thế nào. Trong giờ học Toán, cô đưa cả hai cánh tay ra, giơ lên từng ngón một cho đến khi đủ cả mười ngón. Sau đó cô cụp từng ngón tay lại. Cô tiếp tục làm như thế cho đến khi bọn trẻ nhận ra rằng chúng đã học được cách cộng trừ. Bọn trẻ có lý do để tự hào về nỗ lực cùa mình. Các em biết rằng một thế giới đang mở ra cho các em.

 

Task 1: Các từ bên cột A có trong bài đọc. Em hãy ghép chúng với định nghĩa bên cột B.

1-c     2-e     3 - a     4-b     5-d

Task 2: Đọc lại đoạn văn và chọn đáp án A, B, c hoặc D để hoàn thành các câu sau.

1. D    2. B    3. A     4. C     5. D

 

After vou read

Em hãy điền vào mỗi chỗ trống trong bản tóm tắt dưới đây một từ thích hợp từ đoạn văn.

1. disable            6. time -consuming

2. read                 7. maths

3. Write                8. arms

4. efforts              9. fingers

5. opposition       10. proud

 
listening unit 4 lop 10 unit 4 lop 10 listening english 10 unit 4 listening