Test Yourself E English 10 (Unit 12 - 14)

Thứ sáu , 12/08/2016, 15:56 GMT+7
     

TEST YOURSELF E

(UNIT 12 - 14) 

I. Listening (Nghe)

Nghe và điền vào những thông tin còn thiếu.

* Lời trong băng.

This is a recorded announcement for the week beginning Monday October 22nd

Studio One: Voyage to jupiter - doors open at 2 pm, programme begins 2:30, last complete performance at 8:45. All seats bookable, adults $3, children, students and senior citizens $1.50.

Studio Two: showing all this week and next The Marvelous Mountain, doors open 1:30, programme begins at two o’clock. Ticket prices are reduced this week only.

Studio Three: starting today the long-awaited epic Master Dragon. One showing daily at 7:30. No advance booking but patrons are advised to queue early. Doors open 7pm.

For further details and booking office phone 0342 5791 any time between 10 a.m and 6 p.m, that’s 0342 5791.

1. 8:45

2. students

3. Mountain

4. are reduced

5. 7:30

 

II. Reading (Đọc)

Đối với nhiều thanh niên ở Anh, thể thao là một phần rất được ưa thích trong cuộc sống học đường, và việc tham gia vào một trong những đội thể thao của nhà trường và thi đấu rất quan trọng. Nếu ai đã tham gia vào một đội thể thao thì phải luyện tập thêm rất nhiều và thường xuyên có những ngày thứ Bảy hay Chù Nhật xa nhà khi các trận đấu được tổ chức.

Điều này cũng bao gồm luôn việc họ phải đến thành phố khác để thi đấu với các đội thể thao trường bạn, và sau đó nán lại sau trận đấu để ăn uống. Đôi khi bố mẹ, bạn bè và những học sinh khác cũng đi theo để cổ vũ cho đội trường mình.

Khi đội thi đấu giành chiến thắng thì niềm tự hào là của cả trường chứ không riêng gì các tuyển thủ. Điều này đồng nghĩa với việc nhà trường trở nên nổi tiếng về môn thể thao ấy và học sinh cùa trường có thể được gọi vào các đội tuyển quốc gia và quốc tế để trường có những tên tuổi gắn liền với nó.

1. He / She has to do a lot of extra pratice and often spends a Saturday or Sunday away from home.

2. They are often played on Saturdays and Sundays.

3. To play against other school teams.

4. No. Sometimes parents, friends and other students will travel with them.

5. The whole school does.

 

III. Grammar (Ngữ pháp)

Hoàn thành bài hội thoại sau đây với a, an, the hay không có mạo từ.

1. no article            2. The              3. no article

4. no article            5. the              6. a

7. the                     8. the              9. the

10. a

Dùng to - infinitive để viết lại câu.

1. I stayed in to watch a film on television.

2. I wrote them a letter to thank them for the weekend.

3. She went to university to study engineering.

4. You should go to Britain to improve your English.

5. You should book the tickets well in advance to see that football match.

 

IV. Writing (Viết)

Dùng phần gợi ý dưới đây để viết một thông báo gây quỹ giúp người dân vùng lũ lụt.

Bài viết gợi ý.

The monitor of class 10G wishes to announce that the musical performance of class 10G to raise money for people in flooded areas will be held at 7: 30 pm, on Thursday 23rd November in the school meeting hall. The ticket price is 5,000 VND. 

test yourself e test yourself e english 10 tieng anh 10 test yourself e