Time For TV Unit 14 Lớp 7 Trang 139 SGK

Thứ tư , 31/08/2016, 21:00 GMT+7
     

UNIT 14: FREE TIME FUN

GIẢI TRÍ LÚC NHÀN RỖI

 

A. TIME FOR TV (GIỜ XEM TRUYỀN HÌNH) 

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

6.00 p.m.: Tin tức bằng tiếng Anh

6.15 p.m.: Phim nhiều tập: “Dế Mèn phiêu lưu kí”.

7.00 p.m.: Tin tức.

Lan : Mời bạn dùng cơm tối ở nhà mình tối nay nhé.

Hoa : Mình thích lắm. Mấy giờ?

Lan : Chúng tôi ăn cơm tối lúc 7giờ. Nhưng bạn có thể đến trước 6 giờ 15, do đó chúng ta có thể cùng nhau xem phim “Dế Mèn Phiêu Lưu Kí”.

Hoa : Tuyệt. Mình muốn đến xem. Ở gia đình chúng tôi không có truyền hình.

Lan : Tại sao vậy?

Hoa : Cô chú tôi không thích truyền hình. Họ thích làm những chuyện khác hơn.

Lan : Ồ. Vậy bạn thường thường làm gì vào buổi tối?

Hoa : Trong bữa ăn tối, chúng tôi nói về những việc trong ngày. Sau đó, chúng tôi thường đọc sách và đôi khi chúng tôi chơi cờ.

Lan : Nghe có vẻ buồn tẻ.

Hoa : Không đâu. Mình thực sự thích nó.

Lan : Mỗi đêm gia đình mình xem truyền hình.

Hoa : Này, điều đó nghe có vẻ tẻ nhạt với mình.

Lan : Tôi nghĩ chúng mình chỉ thích làm những gì khác nhau.

Now choose the best answer. (Bâv giờ chọn câu trả lời đúng nhất.)

a. Lan invites Hoa to eat dinner with her family.

b. Lan wants Hoa to watch TV before dinner.

c. Hoa’s familv doesn’t have a TV because her aunt and uncle don’t like watching TV.

d. Hoa likes spending time with her aunt and uncle at night.

e. Lan's family always watches TV in the evening.

 

2. Listen and read. Then practice with a partner. (Nghe và đọc. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Hoa : Tuần này mời bạn xem phim nhé.

Lan : Nghe có vẻ hay đấy. Bạn muốn xem gì nào?

Hoa : Có một phim cao bồi đang chiếu ở rạp “Thời đại mới”.

Lan : Đươc. Tối Thứ Hai mời ban đi xem nhé?

Hoa : Tiếc quá. Mình phải đến câu lạc bộ kịch. Thứ Ba được không?

 Lan : Không. Xin lỗi. Mình định xem phim trinh thám với ba mẹ mình. Và mình cũng bận vào ngàv Thứ Tư. Thứ Năm bạn rảnh không?

Hoa : Không. Mình không rảnh. Thứ Sáu thì sao?

Lan : Được.

Hoa : Tốt. Chúng ta hãy đi vào ngày Thứ Sáu nhé.

Now look at tho advertisements. What do you want to do? Work with a partner. Make up a similar conversation. (Bay giờ nhìn vào bài quảng cáo. Bạn muôn làm gi? Thực hành với một bạn cùng học. Viết bài đối thoại tương tự.)

Hoa : Would you like to go to the theatre this week?

Lan : That sounds great. What would you like to see?

Hoa : There’s a play at the Youth Theatre.

Lan : Okay. When is it?

Hoa : Every night except for Monday. Can you make it on Tuesday night?

Lan : Sorry. I’m going to see a movie with my parents.

Hoa : What about Wednesday?

Lan : Not really. I’m going to play badminton with Nga. Are you free on Thursday?

Hoa : No, I’m not. I have dinner with my aunt’s friends. How about Friday?

Lan That's Fine. What time?

Hoa : 8 o’clock.

Lan : OK. It’s Fine with me.

Hoa : All right. See you then.

Lan : Bye.

 

3. Read. (Đọc.)

Truyền hình ở Việt Nam

Ở Việt Nam cách dây 30 năm, rất ít người có truyền hình. Những người chủ truvền hình này rất được mến chuộng. Sau cơm tối, những người láng giềng tập trung bên trong lẫn bên ngoài nhà của họ. Một vài người nhìn qua cửa sổ.

Suốt buổi tối, họ ngồi xem chương trình trắng đen. Những người già có thể ngủ chút ít và con cái của họ có thể chơi với các bạn của chúng, nhưng không ai về nhà mãi cho đến khi các chương trình tivi kết thúc. Thời đại đã thay đổi. Ngày nay, nhiều gia đình có truyền hình. Người ta ngồi ở phòng khách của mình và xem TV. Bây giờ cuộc sống thoải mái hơn, nhưng nhiều người láng giềng không còn trải qua nhiều thời gian với nhau nữa.

Now complete the summary. (Bây giờ hoàn chỉnh bài tóm tắt.)

In 1960s, most families in Vietnam did not have a television set. The people with TVs were popular. In the evening, the neighbors would sit around the TV. They would stay until the TV programs finished. Viet Nam is different now. More families have a TV set and life is more comfortable. But neighbors don’t treat each other as well as they did in the past.

 

Note: treat (v): cư xử

time for tv