Unit 1: A Day In The Life OF (Một Ngày Trong Cuộc Sống)

Thứ năm , 28/07/2016, 12:03 GMT+7
     

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF 

(MỘT NGÀY TRONG CUỘC SỐNG)

 

THAM KHẢO CÁC PHẦN ĐÁP ÁN SAU CỦA BÀI HỌC:

 Reading Unit 1 Lớp 10 Trang 12

 Speaking Unit 1 Lớp 10 Trang 14

 Listening Unit 1 Lớp 10 Trang 16

 Writing Unit 1 Lớp 10 Trang 17

 Language Focus Unit 1 Lớp 10 Trang 19

 

A. Grammar Notes (Chủ điểm ngữ pháp)

The present simple (Thì hiện tại đơn)

I. Form (Dạng) 

* Affirmative (Xác định)

* Negative (Phủ định)

Negative (Phủ định)

Ex:  I don’t go to school on Sundays.

       He doesn’t play football. He plays basketball.

* Questions

Yes - No questions

• Wh - questions

Ex: Do you play any sports?

      What sports do you play?

      Does she go to work every day?

      When does she go?

 

II. Usage (Cách dùng): Thì hiện tại đơn diễn tả:

1. Một hành động hay một sự việc thường hay xảy ra.

Ex: My father smokes a packet of cigarettes a day.

I go to school every morning except Sundays.

2. Một sự việc có thật trong một khoảng thời gian tương đổi dài.

Ex: He works for a car factory in Tokyo.

They live in Nha Trang.

3. Một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng.

Ex: They come from America.

The sun rises in the east and sets in the west.

4. Một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, thời khóa biểu.

Ex: The next term starts on 10th, May.

The last train leaves at 5.15.

Adverbs of Frequency (Các trạng từ năng diễn) sau đây thường được dùng với thì hiện tại đơn. Chúng đứng trước các động từ thường (ordinary verbs), sau các động từ đặc biệt (auxiliary verbs):

Always - usually - often - sometimes - seldom - rarely - never

100%   --------------------------------------------------------> 0%

Ex:  I always get up at 6 in the morning.

        She sometimes comes to see US.

        He rarely eats at restaurants.

        They are usually late for class.

* Ngoài các trạng từ năng diễn trên, ta còn có các cụm trạng từ năng diễn như:

Every day /week /month /year mỗi ngày /tuần /tháng /năm ...

Once a day /a week /a month /a year ... : mỗi ngày 1 lần ...

Twice a day /a week /a month /a year ...: mỗi ngày 2 lần ...

Three times a day /a week /a month /a year...: mỗi ngày 3 lần ...

The past simple (Thì quả khử đơn)

I. Form:

Subject + past form

* Past form (dạng quá khứ) được cấu tạo theo:

1. Động từ qui tẳc:

Verb + ed

Ex: walk —> walked; stop —> stopped

2. Động từ bất qui tắc: ta phải học thuộc dạng quá khứ nằm ở cột thứ 2

Ex: go - went - gone; eat - ate - eaten; give - gave - given 

Affirmative: 

 Subject + V (past form)

Ex: We talked to each other.

He went to the cinema last night.

Negative:

Subject + didn't + V (base form)

Ex: We didn't stay home last night. We went out. She didn't tell the truth.

• Questions:

Did + subject + V (base form) ?
Wh - word + did + V (base form) ?

* Notes: Khi thêm -ed vào động từ qui tắc để thành lập dạng quá khứ ta chú ý:

1. Nếu động từ tận cùng là “e”, ta chỉ thêm “d”.

Ex: to lie —> lived ; to die —> died.

2. Neu động từ có một vần, tận cùng là một phụ âm và trước nó là một nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm đó rồi thêm “-ed”.

Ex: to stop —> stopped ; to rub —> rubbed.

Tuy nhiên ta không gấp đôi phụ âm cuối khi chúng là phụ âm w, x, y.

Ex: to mix -—> mixed ; to play -> played ; to tow —> towed

3. Đổi với động từ có hai vần, tận cùng là một phụ âm, đứng trước nó là một nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm khi từ đó được nhấn vào vần thứ hai.

Ex: to prefer —> preferred ; to occur -> occurred

4. Nếu động từ tận cùng là “y” đứng sau 1 phụ âm, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “-ed”.

Ex: to worry -* worried ; to carry -» carried.

5. Cách phát âm -ed:

a. -ed được phát âm là /id/ khi âm cuối cùa động từ là âm /t, d/

Ex: to plant —> planted ; to want —> wanted

      to decide —> decided ; to need —> needed

b. -ed được phát âm là /t/ khi động từ tận cùng là các âm /p, k, f, s, tj/

Ex: to stop —> stopped ; to walk -> walked

      to laugh —> laughed ; to kiss —> kissed

      to wash —> washed ; to watch -—> watched

c. -ed được phát âm là /d/ khi theo sau các âm khác ngoài 2 trường hợp (a và b) trên. 

Ex: to change —> changed ; to play —> played

      to earn—> earned ; to study —> studied

tieng anh 10 unit 1 unit 1 a day in the life of a day in the life of