Unit 10: Conservation (Bảo Tồn)

Thứ tư , 10/08/2016, 13:49 GMT+7
     

UNIT 10: CONSERVATION

BẢO TỒN

 

Tham khảo đáp án các phần sau tại đây:

 Reading Unit 10 Lớp 10 Trang 104

 Speaking Unit 10 Lớp 10 Trang 106

 Listening Unit 10 Lớp 10 Trang 107

 Writing Unit 10 Lớp 10 Trang 109

 Language Focus Unit 10 Lớp 10 Trang 110

 

Grammar Notes (Chủ điểm ngữ pháp)

The Passive Voice (Thể bị động)

Active - Passive Voices (Thể chủ động - Bị động)

1. Active voice (Thể chủ động): chủ từ của câu là người hay vật thực hiện hành động.

Ex: Workers are repairing the streets.

(Các công nhân đang sửa chữa đường)

Nguyen Du wrote the “Kim Van Kieu”.

2. Passive voice (Thể bị động): chủ từ của câu là người hay vật nhận hành động thực hiện bời ngườỉ khác.

Ex: A cat was run over by a car. (Một con mèo bị xe cán)

I was given a new bike by my father.

(Tôi được bo tôi cho chiếc xe đạp mới)

Passive Forms {Dạng bị động): được tạo thành bởi dạng cùa động từ BE và quá khứ phân từ (past participate - P.P) của động từ chính.

Be + past participate (P.P)

Ex: English is spoken all over the world.

New houses are being built.

Change the active into the passive (Đổi thể chủ động sang thể bị động)

Muốn đổi câu chù động sang bị động, ta thực hiện những bước sau:

a. Lấy túc từ câu chù động làm chù ngữ câu bị động.

b. Viết động từ BE ở thì cùa động từ câu chủ động.

c. Lấy quá khứ phân từ (p.p) của động từ câu chù động.

d. Viết bổ từ sau quá khứ phân từ, nếu có.

e. Lấy chủ từ câu chủ động làm túc từ sau chừ By. (túc từ này gọi là túc từ tác nhân - agent object)

f. Nếu chủ từ câu chủ động là đại từ nhân xưng (we, they, he, she, ...), đại từ phiếm định (someone, everyone, ...) hay từ people, ta bỏ túc từ tác nhân.

Notes

1. Modals in passive (Khiếm trợ động từ ở thể bị động)

            Modal     +     Be    +    p.p 

         (will/can...)

Ex: I can answer your question.

—> Your question can be answered.

They will build a new school here.

—> A new school will be built here.

2. Passive with get / have something done (Thế truyền khiến bị động)

S + get/have + something (O) + past participle

a. Ta dùng thể bị động này để diễn tả ý nhờ / thuê ai làm điều gì.

Ex: I will have my house repainted.

Tôi sẽ thuê/bảo (người ta) sơn nhà của tôi lại.

b. Ta dùng thể bị động này để diễn tả sự xảy ra ngoài ý muốn (không may) cho ai.

Ex: Mary had her purse robbed yesterday.

Mary bị giật ví hôm qua.

3. Passive with need

Ex: The window is dirty. It needs cleaning. / to be cleaned.

tieng anh 10 unit 10 unit 10 tieng anh 10 unit 10 conservation