Unit 2 Clothing: Speak

Thứ hai , 04/07/2016, 23:32 GMT+7
     

UNIT 2: CLOTHING (QUẦN ÁO)

SPEAK (NÓI)

 

a. Match the phrases to the pictures. (Chọn những cụm từ phù hợp với hình vẽ)

a-1 : a colorful T-shirt (áo thun nhiều màu)

b-5 : a sleeveless sweater (áo len không tay)

c-6 : a striped shirt (áo sơ mi kẻ sọc)

d-3 : a plain suit (bộ com lê trơn)

e-8 : faded jeans (quần jeans bạc màu)

f-4 : a short-sleeved blouse (áo cánh ngắn tay)

g-7 : a baggy pants (quần thụng)

h-2 : a plaid skirt (váy ca-rô)

i-9 : blue shorts (quần soọc xanh)

b. Work in small groups. Write two more questions for the last section of this survey about students' wear. Then interview members of another group. The words in section a) may help you. (Làm việc theo từng nhóm nhỏ. Viết thêm 2 câu hỏi cho phần cuôi của bản khảo sát này về cách ăn mặc của học sinh. Sau đó, phỏng vấn những thành viên của nhóm khác. Các từ trong phần (a) sẽ giúp các em trong bài tập này).

 Casual clothes

 What do you usually wear on the weekend?

 (Bạn thường mặc gì vào những ngày nghỉ cuối tuần?)

 Why do you wear these clothes?

 (Tại sao bạn mặc những bộ quần áo đó?)

 

 Favorite clothes

 What is your favorite type of clothing?Why?

 (Kiểu trang phục bạn Ưa thích là gì? Tại sao bạn thích?)

 School uniform

 Is it comfortable?

 (Nó có dễ chịu, thoải mái không?)

 What color is it?

 (Màu sắc của nó ra sao?)

 

 Clothes for special occasions

 (Quần áo cho những dịp đặc biệt)

 1)     What types of clothing do you wear on Tet holiday?

 (Vào ngày Tết bạn mặc loại trang phục nào?)

2)      What would you wear to a party?

      (Khi đến dự tiệc bạn sẽ mặc gì?)

 

Xem bài giải các phần tiếp theo trong SGK:

 Unit 2 Clothing: Read

 Unit 2 Clothing: Write

 Unit 2 Clothing: Language Focus

unit 2 clothing unit 2 clothing speak