Unit 4: Special Education (Giáo Dục Đặc Biệt)

Thứ sáu , 29/07/2016, 11:57 GMT+7
     

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT

 

Tham khảo đáp án các phần sau:

 Reading Unit 4 Lớp 10 Trang 44

 Speaking Unit 4 Lớp 10 Trang 14

 Listening Unit 4 Lớp 10 Trang 48

 Writing Unit 4 Lớp 10 Trang 50

 Language Focus Unit 4 Lớp 10 Trang 52

 

Grammar Notes (Chủ điểm ngữ pháp)

The + Adjective —> Noun (plural)

Ta có thể thành lập một danh từ tập hợp bằng cách thêm The vào trước tiếng tính từ.

Ex: Poor —> the poor (n): những người nghèo

The poor are suffering from hunger.

Rich —> the rich (n): những người giàu The rich should help the poor.

Unemployed —> the unemployed (n): nhừng người thất nghiệp The unemployed need help from the government.

Used to

I. Form (Dạng)

* Affirmative:

S + used to + infinitive

* Negative:   

S + didn't use to + infinitive

* Questions:   

 

II. Usage (Cách dùng)

Used to (đã thường) dùng để diễn tả một thói quen trong quá khứ nay không còn nữa.

Ex: My uncle used to be a policeman. Now he is a businessman.

My father didn't use to get up late.

Did you use to do morning exercise?

III. Phân biệt Used to + infinitive và be/get + used to + V-ing/Noun

 <C> Which as a connector

Which (mà, điều đó, việc ấy) là một từ nối để nối hai câu và Which thay thế cho mệnh đề trước nó.

Ex: Tom failed his exam. This made his parents disappointed.

-> Tom failed his exam, which made his parents disappointed.

Which thay thế mệnh đề Tom failed his exam.

She lives far from school. It is a disadvantage.

She lives far from school, which is a disadvantage.

Which thay thế mệnh đề She lives far from school.

tieng anh 10 unit 4 unit 2 special education english 10 unit 4 tieng anh 10 unit 4