Unit 4: Volunteer Work (Hoạt Động Tình Nguyện)

Thứ năm , 21/07/2016, 23:27 GMT+7
     

UNIT 4: VOLUNTEER WORK

HOẠT ĐỘNG TÌNH NGUYỆN
 

Tham khảo đáp án những phần sau:

 Reading Unit 4 Lớp 11 Trang 46

 Speaking Unit 4 Lớp 11 Trang 49

 Listening Unit 4 Lớp 11 Trang 51

 Writing Unit 4 Lớp 11 Trang 52

 Language Focus Unit 4 Lớp 11 Trang 53

 

Gerund & Present Particple

Perfect Gerund & Perfect Participle.

* Gerund and present participle.

Danh động từ và hiện tại phân từ.

1/ Gerund (V+ing)

Danh động từ ỉà động từ cỏ thêm -ing, và cỏ đặc tỉnh của một danh từ và động từ.

a) Forms of Gerunds (Dạng) Ex: give

b) Use of Gerunds. Cách dùng.

1. Subject. Chù ngữ

Ex: Swimming is a good sport.

2. Apposition. Từ đồng vị

Ex: My hobby, collecting stamps, helps me while away the time.

3. Object. Túc từ.

Ex: My brother likes reading novels.

I am interested in watching television.

4. Complement. Bo từ.

Ex: Her bad habit is telling lies.

2/ Present participles. Hiện tại phân từ.

Hiện tại phân từ là động từ có thêm -ing và cỏ đặc tỉnh của một tỉnh từ và động từ.

a. Forms of participles. Ex: write 

b) Use of present participles. Cách dùng

1. To form the continuous tense. Thành lập thì tiếp diễn.

Ex: He is working.

2. As adjectives. Làm tính từ.

Ex: a boring play

a smiling girl

3. After verbs of perception. Dùng với động từ chỉ tri giác.

Ex: Do you hear her singing?

I feel my heart beating.

4. Chỉ một việc xảy ra đồng thời vói động từ chính.

Ex: They came in dancing.

The children run crying in the street.

* Perfect gerund and perfect participle.

Ta dùng perfect gerund và perfect participle khi muon nhan mạnh đến hành động đã hoàn tất trước một việc mà động từ chỉnh diễn tả.

Ex: Having finished my work, I went home, (perfect participle)

I’m sorry for having made such a noise last night. (perfect gerund)

* Present participle (Hiện tại phân từ V-ing)

Hiện tại phân từ cỏ thế được dùng trong các cấu trúc câu sau:

1. After verbs of sensations sau động từ chỉ giác quan để chỉ hành động đang diễn ra.

Ex: Didn’t you hear the clock striking?

I feht the car skidding.

She smelt something burning and saw smoke rising

2. After catch, find, leave + object + V-ing

Ex: I caught them stealing my apples.

I found him standing at the door when I arrived.

I left him talking to Bob.

* Hành động được diễn tả bằng hiện tại phân từ sau động từ catch thường là hành động gây bực mình cho chủ ngừ.

3. Sau come, go, spend, waste, be busy + V-ing

Ex: They are going riding / fishing / sailing.

He spent two hours (a day) travelling.

unit 4 lop 11 unit 4 volunteer work