Unit 5 The Media (Phương Tiện Truyền Thông Đại Chúng)

Thứ bảy , 09/07/2016, 08:46 GMT+7
     

UNIT 5: THE MEDIA

(PhÆ°Æ¡ng Tiện Truyền Thông Đại Chúng)

Tham khảo bài giải các phần sau:

 Unit 5 The Media: Getting Started

 Unit 5 The Media: Listen and Read

 Unit 5 The Media: Speak

 Unit 5 The Media: Listening

 Unit 5 The Media: Write

 Unit 5 The Media: Language Focus 

 

A. Tag - questions (Câu hỏi Ä‘uôi)

1. Form (Dạng) : Tag question là câu hỏi ngắn dùng thêm vào sau má»™t câu nói lời nói để hỏi thông tin hoặc để khẳng định lại ý vừa hỏi Æ°ong câu lời nói (statement), nó luôn đứng sau dấu phẩy và tận cùng là dấu hỏi.

Câu hỏi Ä‘uôi có dạng thức :

 

 ..., verb     +     subject ?

 (Ä‘á»™ng từ)        (chủ ngữ)

+ Động từ thường là trợ Ä‘á»™ng từ (auxiliary) và nếu ở thể phủ định thì phải có dạng rút gọn (contraction) vá»›i từ “not”.

+ Chủ ngữ luôn là má»™t đại từ (pronoun) cùng ngôi và số vá»›i chủ ngữ câu lời nói (statement)

Ex: Tom likes watching video films, doesn't he ?

Fruit juices and milk are healthful drinks, aren't they

2. Cách viết câu hỏi Ä‘uôi

Câu hỏi Ä‘uôi được viết dá»±a vào câu lời nói (statements). Có 2 trường há»›p.

Khi câu lời nói ở dạng xác định (affirmative) và câu lời nói ở dạng phủ định (negative)

(a) 

 Affirmative statements, negative tag - question ? 

+ Trường hợp câu có dá»™ng từ TOBE hoặc Modal verb (Ä‘á»™ng từ tình thái) ta sẽ dùng lại Ä‘á»™ng từ TOBE hoặc Modal verb vá»›i thì và ngôi của câu lời nói.

Ex: Mr Brown was a high school teacher, wasn't he ?

The Jones are living in London, aren't they ?

These students can play football, can't they ?

+ Trường hợp câu có Ä‘á»™ng từ thường (ordinary verb) ta sẽ dùng trợ Ä‘á»™ng từ do / docs / did tường ứng vá»›i thì của câu lời nói. Nếu Ä‘á»™ng từ ở thì hoàn thành ta chỉ viết lại have / has / had.

Ex: Lan has a lot of English books, doesn't she ?

Tom and Jerry go to school every day, don't they ?

We have worked very hard this semester, haven't we ?

Trong câu lời nói Ä‘á»™ng từ ở thể phủ định Ä‘ã có sẵn trợ Ä‘á»™ng từ, ta chỉ cần ghi lại trợ Ä‘á»™ng từ Ä‘ó ở dạng xác định.

Ex: Boys and girls aren't playing in the yard, are they ?

Alice doesn't work today, does she ?

We didn't watch the film on TV last night, did we ?

3. Chú ý (Notes)

1. Câu lời nói có các từ phủ định nhÆ° : seldom, hardly, scarcely, barely, narely, never, no, nobody, nothing, none, neither... thì câu hỏi Ä‘uôi phải ở thể xác định.

Ex: No salt is allowed, is it ?

Tom seldom goes to church, does he ?

Lan and Nam have hardly seen each other, have they ?

2. Chủ ngữ là các đại từ nhÆ° anyone, no one, nobody, someone, somebody, none, neither of... ta phải dùng đại từ “they” ở câu hỏi Ä‘uôi.

Ex: Neither of them complained, did they ?

Someone tasted my coffee, didn't they ?

3. Chủ ngữ là các đại từ nhÆ° nothing, something, everything, that, this ta dùng đại từ “it” ở câu hỏi Ä‘uôi.

Ex: Everything will be all right, won’t it ?

That was a difficult question, wasn’t it

4. Khi câu lời nói có chủ ngữ I vá»›i dạng am (TOBE - hiện tại, xác định) thì câu hỏi Ä‘uôi phải dùng aren't I

Ex: I am one of your true friends, aren’t I ?

5. Câu lời nói bắt đầu bằng Let's + V (base form) câu hỏi Ä‘uôi sẽ là shall we.

Ex: Let's take a five - minute break, shall we ?

6. Câu lời nói ở dạng mệnh lệnh (imperative) câu hỏi Ä‘uôi sẽ là will you hoặc won't you.

Ex: Open the door, will you ?

Don't sit too near to the screen, will you ?

Sit down, woi/t you ?

4. Intonation (Ngữ điệu)

a. Falling intonation (Ngữ điệu xuống)

Khi người nói chỉ muốn xác nhận ý của mình hay mong chờ sá»± đồng ý của người nghe thì câu hỏi Ä‘uôi được xuống giọng nhÆ° 1 câu nói bình thường.

Ex: Someone had recognized him, hadn't they ? _ yes, they had.

Tom didn't come to the party last night, did he ? _ No, he didn;t.

b. Rising intonation (Ngữ diệu lên)

Khi người nói muốn hỏi thông tin thì câu hỏi Ä‘uôi được nói theo ngữ Ä‘iệu lên nhÆ° dạng câu hỏi và câu trả lá»›i sẽ tuỳ vào ý của người nghe.

Ex: Peter had written before you phoned, hadn't he ?

_Yes, he had / _ No, he hadn't.

 

B. Gerunds after some verbs

(Danh Ä‘á»™ng từ) là dạng Ä‘á»™ng từ thêm - ing và có chức năng của má»™t danh từ. Danh Ä‘á»™ng từ có thể làm chủ ngừ (subject), túc từ (object), bổ từ (complement) và từ đồng vị (appositive).

1. Subject (chủ từ) : danh Ä‘á»™ng từ được dùng làm chủ từ để diá»…n tả má»™t ý tổng quát (general sense)

Ex: Reading French is easier than speaking it.

(Đọc tiếng Pháp thì dá»… hÆ¡n nói)

Seeing is believing (Thấy là tin)

2. Object (Túc từ)

a) Object of a verb (Túc từ cho Ä‘á»™ng từ) má»™t sô' Ä‘á»™ng từ có Ä‘á»™ng từ theo sau ở dạng danh Ä‘á»™ng từ là : like (thích), dislike (không thích), hate (ghét), enjoy (thích thú, thưởng thức), consider (nghÄ©, xem xét), finish (hoàn tất), avoid (tránh né), admit (thừa nhận), delay (hoãn), mind (quan tâm), miss (trá»…, lỡ, bỏ qua) practise (thá»±c hành), postpone (hoãn), quit (bỏ), imagine (tượng tượng), suggest (đề nghị), risk (liều lÄ©nh), recall (nhÄ‘ lại).

Ex: I'll do the shopping when iVe finished cleaning the flat.

When I'm on holiday, I enjoy not having to get up early. 

b) Object of a phrasal verb (túc từ cho Ä‘á»™ng từ có nhiều từ) : give up (từ bỏ), care for (quan tâm tá»›i), go on, keep on, carry on (tiếp tục), put off (hoãn), look forward to (trông mong).

Ex: He put off making a decision until he had more information.

c) Object of a preposition (túc từ cho giá»›i từ)

Động từ theo sau má»™t giá»›i từ luôn ở dạng danh Ä‘á»™ng từ.

Ex: Tracy is scared of living a lone in a big city.

(Tracy sợ sống má»™t mình ở thành phố lá»›n)

She is bored with doing the same thing day after day.

(Cô ấy chán làm cùng má»™t việc ngày này qua ngày khác)

3. Complement of the subject (làm bổ từ cho chủ ngữ)

Ex: Her hobby is painting (thú vui giải trí của cô ấy là vẽ)

4. Appositỉve (Từ đồng vị)

Ex: I have only one desire, taking care of my sick mother.

(Tôi chỉ có 1 Æ°á»›c vọng là chăm sóc người mẹ ốm Ä‘au của tôi).

unit 5 the media unit 5 tieng anh 9