Unit 7: The Mass Media (Phương Tiện Truyền Thông Đại Chúng)

Thứ ba , 02/08/2016, 22:36 GMT+7
     

UNIT 7: THE MASS MEDIA

PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THÔNG ĐẠI CHÚNG 

 

Tham khảo Ä‘áp án các phần sau:

 Reading Unit 7 Lá»›p 10 Trang 74

 Speaking Unit 7 Lá»›p 10 Trang 76

 Listening Unit 7 Lá»›p 10 Trang 77

 Writing Unit 7 Lá»›p 10 Trang 78

 Language Focus Unit 7 Lá»›p 10 Trang 79

 

Grammar Notes (Chủ Ä‘iểm ngữ pháp)

A. Present perfect & Simple past

Present Perfect

(Thì hiện tại hoàn thành)

Simple past

(Quá khứ Ä‘Æ¡n)

 Hiện tại hoàn thành diá»…n tả:

 1) Hành Ä‘á»™ng hay sá»± việc Ä‘ã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ nhÆ°ng không xác định thời gian.

 She has come to Nha Trang once in her life.

 He has already sent her the letter.

 2) Má»™t hành Ä‘á»™ng hay sá»± việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tÆ°Æ¡ng lai.

 We have learned English for 5 years.

 She has lived here since 2001.

 Quá khứ Ä‘Æ¡n diá»…n tả:

 1) Hành Ä‘á»™ng hay sá»± việc Ä‘ã xảy ra và chấm dứt ở má»™t thời Ä‘iểm xác định trong quá khứ.

 I went to Nha Trang last year.

 We met the new manager two days ago.

 • Trong câu thường dùng vá»›i last, ago.

 2) Kể lại má»™t chuá»—i hành Ä‘á»™ng xảy ra liên tục.

 The man came to the door, unlocked it, ntered the room, went to the bed and lay down on it.

B. Because of (vì, bởi vì) bắt đầu cho nhóm từ trạng từ chỉ lý do.

1.

Because of, due to, on account of + Noun/Noun phrase

Ex: I came to school late because of the heavy rain.

He ran away from home due to being badly treated.

She gave up the job on account of low salary. 

2. Because

Ex: I came to school late because it rained heavily.

He ran away from home since he was badly treated. She gave up the job as the salary was low.

C. In spite of (mặc dù) bắt đầu cho nhóm từ trạng từ chỉ sá»± nhượng bá»™.

1.

Ex: In spite of her illness, she tried to go school regularly.

2. Although mở đầu cho mệnh đề trạng từ chi sự nhượng bộ.

Ex: Although she was ill, she tried to go to school regularly.

unit 7 the mass media english 10 unit 7 tieng anh 10 unit 7 the mass media