Unit 8: Life In The Future (Cuộc Sống Trong Tương Lai)

Thứ ba , 16/08/2016, 14:59 GMT+7
     

UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE

CUỘC SỐNG TRONG TƯƠNG LAI 

 

THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU:

 Reading Unit 8 Lá»›p 12 Trang 84

 Speaking Unit 8 Lá»›p 12 Trang 87

 Listening Unit 8 Lá»›p 12 Trang 88

 Writing Unit 8 Lá»›p 12 Trang 89

 Language Focus Unit 8 Lá»›p 12 Trang 90

 

GRAMMAR POINTS.

1/ Prepositions

a. Prepositions of Position. Giá»›i từ chi nÆ¡i chốn, vị trí.

 Prepositions 

Use with (Dùng vá»›i)

Examples

 In

 Area or volume NÆ¡i, vùng, dung lượng

 in a room, in a building in a country, in the street in the sea, in the river m the sky, in a picture

 On

 Surface, flat areas (bề mặt, vùng phăng )

 on the ceiling, on the floor on the wall, on the ground on the grass, on an island at home, at work, at school 

 At

 A point, a place, an event

 má»™t Ä‘iểm, má»™t nÆ¡i, má»™t sá»± kiện

 at a party, at the cinema at the door, at the seaside at the football match

b. Prepositions of Time. Giới từ chi thời gian

 Prepositions

 Use with (Dùng vá»›i)

 Examples

 At

 

 

 In

 

 

 On

- clock times, points of time in a day (thời gian, thời Ä‘iểm trong ngày)

- weekends and holiday period (ngày nghi cuối tuần và ngày lá»…)

- points in time (những mốc thời gian)

- The main part of the day (những buổi chính trong ngày)

- months, years, seasons, centuries (tháng, năm, mùa, thế ká»·)

- events which will happen at the end of a period (những sá»± kiện sẽ xây ra vào đầu/cuối của má»™t khoảng thời gian)

Specific dates and days (những ngày tháng cụ thể)

 At nine o’clock, at 6.30 pm, at midnight, at noon, at dawn, at lunchtime, at dinner time, at night At the weekend, at weekends, at Christmas, at Easter

 At Ramanda, at the beginning, at the end, at last, at the moment, at present, at times in the morning, in the afternoon, in the evening

 In March, in 1999, in the winter, in the 20th century, in an hour, in a couple of minutes, in a week, in a moment, In the beginning, in the end, in the night, in a day

 On August 8, on Tuesday, on weekdays, on New Year’s Day, on Christmas Day, on the day of departure, on Monday morning, on a fine sunny day

c. Notes: Ta cần chủ ý má»™t số khác biệt giữa:

On time and In time

* On time = puntual, not late Ä‘úng giờ, không trá»…

* Ex: The 1 1.30 train left on time. (It left at 1 1.30)

* In time = soon enough to do something

hÆ¡i (khá) sá»›m cỏ đủ thời gian Ä‘ê có thê làm gì

Ex: Will you be home in time for dinner? (= soon enough for dinner)

At the end and In the end

* At the end (of something) = at the time when something ends vào lúc cuối

Ex: At the end of the month cuối tháng

At the end of the film cuối phim

At the end of the match cuối trận đẩu

All the players shook hands at the end of the match.

At the end / At the beginning

* In the end = finally (the final result of a situation)

cuối cùng (kết quà sau cùng cùa má»™t tình huống, sá»± việc)

Ex: We had a lot of problems with our car. In the end we sold it.

Chúng tôi có quá nhiều rắc rối vá»›i chiếc xe. Cuối cùng chủng tôi bán nó Ä‘i.

in the corner of the room trong góc phòng

At / on the corner of a street ở góc đường

At the crossroads ở ngã tÆ°

2/ Articles. Mạo từ.

Mạo từ gồm mạo từ bất định A, An và mạo từ xác định The.

a) Indefinite Article A / An. Mạo từ bất định A / An

+ Mạo từ bất định A dùng trÆ°á»›c các danh từ đếm được, số ít bắt đầu bằng má»™t phụ âm.

Ex: A pen : má»™t cây bút A girl: má»™t cô gái

+ Mạo từ bất định An dùng trÆ°á»›c các danh từ đếm được, sổ ít, bắt đầu bằng nguyên ăm (a,i, u, e, o) hoặc h câm.

Ex: An orange : một trải cam An hour : một giờ

* Tuy nhiên ta dùng a trÆ°á»›c các danh từ bẩt đầu bàng nguyên âm u và o

khi u và o được đọc nhÆ° phụ âm.

Ex: a university ; a one-eyed man

b) Cách dùng A, An và The

c) Không dùng mao từ A, An hay The 

1/ Vá»›i danh từ cỏ nghÄ©a tổng quát:

+ Danh từ trừu tượng

Ex: Honesty is the best policy.

Sá»± chân thật là đổi sách tốt nhắt.

+ Danh từ đốm được so nhiều

Ex: Trees don’t grow in the Antarctic.(Cây không mọc ở Nam Cá»±c.) Cats don’t like cold weather.

Mèo không thích thời tiết lạnh.

+ Danh từ chì vật liệu

Ex: Gold is a precious metal. ( Vàng là má»™t quí kim.)

+ Danh từ chi các bữa ăn

Ex: I don’t have breakfast regularly.

Tôi không ăn sáng đều đặn.

2/ Danh từ chỉ ngày, tháng, mùa.

Ex: I like spring. ( Tôi thích mùa xuân)

School year usually starts in September.

Năm học thường bat đầu vào tháng 9

3/ Danh từ chỉ ngôn ngữ, quốc gia.

Ex: English is spoken all over the world.

Người ta nói tiếng Anh khắp nÆ¡i trên thế giá»›i 

He comes from France. He speaks French.

Ông ấy đến từ nÆ°á»›c Pháp. Ông nói tiếng Pháp.

4/ Danh từ chỉ môn học, môn thể thao

Ex: Tom is good at Mathematics but bad at Physics.

Tom rất giỏi môn toán nhÆ°ng kém môn vật lý

 Tennis is my favourite game.

Tennis là trò chÆ¡i Æ°a thích của tôi.

5/ Vá»›i các danh từ: church (nhà thờ), market (chợ), college, school (trường học), hospital (bệnh viện), court (tòa án), prison (nhà tù), work (cho làm việc), sea (biển), bed (giường) để chỉ chính mục Ä‘ích của nó.

Ex: We go to church.                (Ä‘i lá»…)

She went to bed.                      (Ä‘i ngủ)

He is at work.                           (ở cho làm, Ä‘ang làm việc)

They are at sea.                       (Ä‘i biển)

d) Các nhóm từ ngữ chỉ bênh tât thường dùng

* Với mạo từ A:

To have a headache                bị Ä‘au đầu

To have a cough                     bị ho

To have a cold                        bị cảm lạnh

To have a fever                       bị sốt

To have a pain (in)                  bị Ä‘au (ở)

To have a heart attack            bị má»™t cú Ä‘au tim

* Không dùng mạo từ:

To have toothache                 Ä‘au răng

To have earache                    Ä‘au lá»— tai

To have rheumatism             bị thấp khá»›p

To have influenza / flu          bị cúm

tieng anh 12 unit 8 unit 8 tieng anh 12 unit 8 life in the future