What Do You Do Unit 6 Lớp 7 Trang 60 SGK

Thứ tư , 24/08/2016, 15:19 GMT+7
     

UNIT 6: AFTER SCHOOL

NGOÀI GIỜ HỌC

 

A. WHAT DO YOU DO? (EM LÀM GÌ?)

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Minh : Chào Hoa. Bạn đang làm gì đấy?

Hoa : Chào Minh. Tôi đang làm bài tập toán ở nhà.

Minh : Hoa, bạn làm việc quá nhiều. Bạn nên nghỉ ngơi. Bây giờ 4 giờ 30 rồi, và ngày mai là Chủ nhật.

Hoa : Vâng. Chúng ta làm gì đây?

Minh : Chúng ta đến quán ăn tự phục vụ và uống thức uống lạnh đi.

Hoa : Ý kiến hay đấy! Ba ở đâu? Bạn biết không? Chúng ta cũng mời bạn ấy đi với?

Minh : Ồ. Ba ở phòng nhạc. Bạn ấy đang học chơi Tây Ban Cầm. Bạn ấy luyện tập mỗi ngày ngoài giờ học.

Hoa : Minh. Bạn thường thường làm gì ngoài giờ học?

Minh : Mình thường thường gặp các bạn. Chúng tôi cùng nhau làm bài tập ở nhà.

Hoa : Bạn có chơi thể thao không?

Minh : Ồ, có chứ. Mình chơi bóng chuyền cho đội của trường. Chúng tôi luôn luôn cần nhiều cầu thủ nữa. Bạn gia nhập với chúng tôi nhé?

Hoa : Vâng. Có lẽ tôi sẽ gia nhập. Tôi thích chơi bóng chuyền.

Answer (Trả lời.)

a. Hoa’s doing her math homework.

b. They’re going to the cafeteria for some cold drink.

c. Ba is in the muẹic room.

d. He’s learning to play the guitar.

e. Minh usually meets his friends and does homework together, g. Hoa likes playing volleyball.

 

2. Practice with a partner. (Thực hành với một bạn cùng học.)

a. Look at these activities. Label the pictures. (Nhìn các hoạt động này. Đặt tên cho hình.)

1. They’re reading and studying in the library.

2. They’re swimming in the swimming pool (hồ bơi).

3. They’re playing computer games.

4. They’re going to the cinema.

5. They’re playing football.

6. They’re watching TV. 

b. Ask and answer (Hỏi và trả lời.)

What do you usually do after school?

Write a sentence for each day of the week. Use the adverbs: 

usually      sometimes      often      always      never

+ What do you usually do after school on Monday?

- I usually stay at home and do my homework.

+ What do you often do on Tuesday?

- I often go to the library to study.

+ What do you do on Wednesday?

- I sometimes play sports with my friends.

+ What do you do on Thursday?

- I always go to the library to study with my friends.

+ What about Friday? What do you do?

- I often help my father with his work in the garden.

+ What do you do on Saturday? Do you go to the cinema?

- No. I never go to the cinema.

Now ask and answer questions, using “How often...?” (Bây giờ hỏi và trả lời câu hỏi, dùng “How often...?” - Bao lâu... một lần?”)

+ How often do you go to the library after school?

- I usually go to the library twice a week.

+ How often do you go swimming?

- No. I never go swimming because I don’t know how to swim.

+ How often do you play computer games?

- Sorry. I don’t like them.

+ How often do you go to the movies?

- No. I never go to the movies.

+ How often do you play soccer?

- No. I never play soccer because I don’t like it.

+ How often do you watch TV?

- I watch TV nearly every Saturday evening.

 

3. Read. Then answer (Đọc. Sau đó trả lời.)

Học sinh lớp 7A thích thú các hoạt động khác nhau ngoài giờ học. Diễn kịch là môn giải trí ưa thích của Nga. Chị ấy là thành viên của nhóm kịch nhà trường. Hiện nay nhóm của chị đang tập dượt một vở kịch cho lễ kí niệm thành lập trường.

Ba là chủ nhiệm câu lạc bộ những người sưu tầm tem. Vào chiều Thứ Tư, anh và các bạn gặp nhau và nói về tem của mình. Nếu họ có tem nào mới, họ thường đem chúng đến trường. Một bạn gái người Mĩ của Ba, Liz, cho anh rất nhiều tem Mĩ.

Nam không thích thể thao lắm. Buổi trưa anh thường thường về nhà xem vi-đê-ô. Đôi khi anh đọc sách mượn ở thư viện hay chuyện vui bằng tranh, nhưng phần lớn thời gian, anh năm ờ ghế trường kỉ đặt trước tì vi. Anh không bcio giờ chơi thể thao.

Answer. (Trả lời.)

a. Her theatre group is rehearsing a play for the school anniversary celebration.

b. He gets American stamps from his American penpal, Liz.

c. The stamp collector’s club meets on Wednesday afternoons.

d. No, he never plays games. 

 

4. Listen. Match each name to an activity. (Nghe. Ghép mỗi tên với một hoạt động.)

Mai :      going to the school cafeteria.

Nam :    rehearsing a play

Ba :       going to the circus

Lan :     watching a movie

Kien :     tidying the room