UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL LISTEN AND READ (NGHE VÀ ĐỌC) Cô bạn tâm thư người Ma-lay-xia của Lan là Razali Maryam đã đến ở chơi với Lan tuần rồi. Maryam từ thủ đô Kuala Lumpur đến. Maryam và Lan đã là bạn tâm thư trên 2 năm qua và họ viết thư […]
UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL LISTEN AND READ (NGHE VÀ ĐỌC) Cô bạn tâm thư người Ma-lay-xia của Lan là Razali Maryam đã đến ở chơi với Lan tuần rồi. Maryam từ thủ đô Kuala Lumpur đến. Maryam và Lan đã là bạn tâm thư trên 2 năm qua và họ viết thư […]
UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL LISTEN (NGHE) Tim Jones7 Mexican penpal, Carlo, is visiting the USA. Listen to their conversation and check (tích) the numbers of the correct pictures (Carlo, người bạn thư tín người Me-xi-cô của Tim Jones đang viếng thăm nước Mỹ. Lắng nghe cuộc nói chuyện của họ và đánh […]
UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL GETTING STARTED (BẮT ĐẦU) Work with a partner. A foreign pen – pal is coming to stay with you for a week. What activities would you do during the visit ? (Hãy làm việc với một bạn cùng học. Một người bạn tâm thư nước ngoài sắp đên […]
UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL WRIRE (VIẾT) Imagine you are visiting your relatives or friends in another part of Vietnam or in a different country, write a letter to your fammily. Follow the out-line (Tưởng tượng em dang thăm bà con hay bạn ở 1 nơi khác ở Việt Nam hay ở 1 […]
UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL READING (ĐỌC) Malaysia là một trong các quốc gia thuộc Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). Nó được chia ra làm 2 khu vực là Tây Malaysia và Đông Malaysia. Hai khu vực này bao gồm một diện tích là 329.758 cây số vuông và […]
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL LANGUAGE FOCUS • The past simple • The past simple with “wish” (1) Work with a partner. Ask and answer questions about each person did on the weekend (Thực hành với một bạn cùng học. Hỏi và trả lời về việc bạn làm cuối tuần). a. What […]
UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL SPEAK (NÓI) (a): Nga is talking to Maryam. They are waiting for Lan outside her school. Put their dialogue in the correct order and copy it into your exercise hook. Then practice with your partner. (Nga đang trò chuyện với Maryam. Cả hai đang đợi Lan bên ngoài […]
A. Revision : Used to (đã từng) Used to được đọc là /’ju : sto /, dùng để diễn tả một thói quen trong quá khứ nay không còn nữa. 1) Affirmative form (Dạng xác định) s + used to + V (bare infinitive : dạng nguyên mẫu) (Bố tôi đã từng bơi rất […]
UNIT 2: CLOTHING (QUẦN ÁO) GETTING STARTED (BẮT ĐẦU) Look at these people wearing the national dress of their country. Decide where each person comes from. (Hãy nhìn những người đang mặc trang phục truyền thống của đất nước họ. Quyết định xem họ đến từ đất nưđc nào.) a. She comes from Japan. b. […]
UNIT 2: CLOTHING (QUẦN ÁO) SPEAK (NÓI) a. Match the phrases to the pictures. (Chọn những cụm từ phù hợp với hình vẽ) a-1 : a colorful T-shirt (áo thun nhiều màu) b-5 : a sleeveless sweater (áo len không tay) c-6 : a striped shirt (áo sơ mi kẻ sọc) d-3 : a plain suit […]