UNIT 12: LET’S EAT! ĂN THÔI A. WHAT SHALL WE EAT ? (CHÚNG TA NÊN ĂN GÌ) Chúng ta sẽ ăn gì? 1. Listen and read. Then practice with a partner. (Nghe và đọc. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Hôm qua Hoa và cô của chị ấy đi chợ. Đầu tiên […]
UNIT 12: LET’S EAT! ĂN THÔI A. WHAT SHALL WE EAT ? (CHÚNG TA NÊN ĂN GÌ) Chúng ta sẽ ăn gì? 1. Listen and read. Then practice with a partner. (Nghe và đọc. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Hôm qua Hoa và cô của chị ấy đi chợ. Đầu tiên […]
UNIT 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY GIỮ SỨC KHỎE TỐT, LUÔN KHỎE MẠNH THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU: Check-Up Unit 11 Lớp 7 Trang 107 SGK What Was Wrong With You Unit 10 Lớp 7 Trang 110 SGK A. CHECK-UP (Khám tổng quát) VOCABULARY check-up […]
LANGUAGE FOCUS 4 1. Past simple tense. Answer the questions. a. – Did you do your homework last week? – No, I didn’t. I watched TV. b. – Did you eat dinner at home on Wednesday? – No, I didn’t. I ate dinner at a food stall. c. – Did you play basketball yesterday? – […]
UNIT 14: FREE TIME FUN GIẢI TRÍ LÚC NHÀN RỖI A. TIME FOR TV (GIỜ XEM TRUYỀN HÌNH) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) 6.00 p.m.: Tin tức bằng tiếng Anh 6.15 p.m.: Phim nhiều tập: “Dế Mèn phiêu lưu kí”. 7.00 p.m.: Tin […]
UNIT 13: ACTIVITIES HOẠT ĐỘNG B. COME AND PLAY (HÃY ĐẾN VÀ CHƠI) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với inột bạn cùng học.) Ba : Nam, chơi bóng bàn (với mình) nhé? Nam : Mình thích lắm, nhưng mình không chơi được. Bu : Tiếc quá. Nam : […]
UNIT 13: ACTIVITIES HOẠT ĐỘNG A. SPORTS (THỂ THAO) 1. Listen and read. Then answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.) Một cuộc khảo sát thanh thiếu niên gần đây ở Mĩ có một kết quả đáng ngạc nhiên. Cuộc khảo sát đơn giản. Người ta hỏi các thanh thiếu niên: […]
UNIT 15: GOING OUT ĐI CHƠI THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU: Video Games Unit 15 Lớp 7 Trang 147 SGK In The City Unit 15 Lớp 7 Trang 150 SGK A. VDEO GAMES (TRÒ CHƠI VI-ĐÊ-Ô0 1. SPEND/WASTE + cụm từ chỉ thời gian / tiền + V-ing. e.g.: Every day he spends […]
UNIT 15: GOING OUT ĐI CHƠI B. IN THE CITY (TRONG THÀNH PHỐ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Lan : Hoa, buổi tôi bạn làm gì? Hoa : Tôi đến câu lạc bộ kịch nghệ mỗi tuần một lần. Các ngày còn lại […]
UNIT 15: GOING OUT ĐI CHƠI A. VIDEO GAMES (TRÒ CHƠI VI-ĐI-Ô) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Lan : Nam, bạn đi đâu đấy? Nam : Mình đang đến trung tâm giải trí. Mình định chơi trò chơi vi-đê-ô ở đấy. Lan : Bao […]
UNIT 14: FREE TIME FUN GIẢI TRÍ LÚC NHÀN RỖI THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU: Time For TV Unit 14 Lớp 7 Trang 139 SGK What Is On Unit 14 Lớp 7 Trang 144 SGK A. TIME FOR TV (GIỜ XEM TRUYỀN HÌNH) RECIPROCAL PRONOUNS (Đại từ hỗ tương): EACH OTHER – ONE […]