Unit 15: Going Out (Đi Chơi)

UNIT 15: GOING OUT  ĐI CHƠI THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU:  Video Games Unit 15 Lớp 7 Trang 147 SGK  In The City Unit 15 Lớp 7 Trang 150 SGK A. VDEO GAMES (TRÒ CHƠI VI-ĐÊ-Ô0 1. SPEND/WASTE + cụm từ chỉ thời gian / tiền + V-ing. e.g.: Every day he spends […]

Xem chi tiết

Language Focus 5 Lớp 7 Trang 162 SGK

LANGUAGE FOCUS 5 1. Adjectives and adverbs. a. Check the correct box. (Đánh dấu ✓ vào khung đúng.) adjective adverb dangerous ✓ slowly ✓ skillfully ✓ good ✓ bad ✓ quickly ✓ b. Complete the sentences. (Hoàn chỉnh các câu.) A. He ran quickly. B. My grandmother walks slowly. C. What a good baby! He sleeps well […]

Xem chi tiết

Unit 16: People And Places (Con Người Và Nơi Chốn)

UNIT 16: PEOPLE AND PLACES CON NGƯỜI VÀ NƠI CHỐN THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU:  Famous Places In Asia Unit 16 Lớp 7 Trang 154 SGK  Famous People Unit 16 Lớp 7 Trang 157 SGK PREFER (thích… hơn) 1. PREFER + NOUN. e.g.: He prefers ancient monuments. (Anh ấy thích đền cố hơn.) […]

Xem chi tiết

Famous People Unit 16 Lớp 7 Trang 157 SGK

UNIT 16: PEOPLE AND PLACES CON NGƯỜI VÀ NƠI CHỐN B. FAMOUS PEOPLE (DANH NHÂN) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Ba : Chào, Liz. Bạn đang làm gì đấy? Liz : Tôi đang học cho bài kiểm tra sử. Bạn giúp tôi nhé? […]

Xem chi tiết

Famous Places In Asia Unit 16 Lớp 7 Trang 154 SGK

UNIT 16: PEOPLE AND PLACES CON NGƯỜI VÀ NƠI CHỐN A. FAMOUS PLACES IN ASIA (NHỮNG ĐỊA DANH NỔI TIẾNG Ở CHÂU Á) 1. Listen. Then practice with a partner (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Hoa : Ba, đó là cái gì vậy? Ba : Đó là bưu thiếp chú […]

Xem chi tiết

Unit 13: Activities (Các Hoạt Động)

UNIT 13: ACTIVITIES CÁC HOẠT ĐỘNG THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU:  Sports Unit 13 Lớp 7 Trang 129 SGK  Come And Play Unit 13 Lớp 7 Trang 134 SGK A. SPORTS (THỂ THAO) ADJECTIVES and ADVERBS (Tính từ và trạng từ). 1. Adjectives (tính từ): là từ hay cụm từ bổ nghĩa cho […]

Xem chi tiết