Language Focus 1 Lớp 7 Trang 38 SGK

LANGUAGE FOCUS 1 1. Present simple tense. Complete the passages using the verbs in brackets. a. Ba is my friend. He lives in Hanoi with his mother, father and old sister. His parents are teachers. Ba goes to Quang Trung School. b. Lan and Nga are in Class 7A. They eat lunch together. After school, […]

Xem chi tiết

Hoa’s Family Unit 3 Lớp 7 Trang 33

UNIT 3: AT HOME Ở NHÀ  B. HOA’S FAMILY (GIA ĐÌNH CỦA HOA) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Lan : Hoa, hãy kể cho tôi về gia đình của bạn đi. Cha bạn làm nghề gì?  Hoa : Ông ấy là nông dân. […]

Xem chi tiết

Unit 2: Personal Information (Thông Tin Cá Nhân)

UNIT 2: PERSONAL INFORMATION THÔNG TIN CÁ NHÂN THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU:  Telephone Numbers Unit 2 Lớp 7 Trang 19  My Birthday Unit 2 Lớp 7 Trang 24 VOCABULARY personal   (adj.)                       thuộc về cá nhân information  (n)       […]

Xem chi tiết

Cách đọc ngày tháng trong tiếng anh

Cách đọc ngày tháng trong tiếng anh 1. Saying the dates (Nói ngày tháng). Nói về ngày tháng, chúng ta dùng số thứ tự (ordinal numbers) với từ THE ở trước: the first (1st), the second (2nd), the tenth (10th ),… Có HAI cách nói ngày tháng. a. Ngày trước tháng sau. e. g.: 25th […]

Xem chi tiết

Cách sử dụng thì tương lai đơn

The simple future tense (Thì tương lai đơn) 1. Form (Dạng): Thì Tương lai đơn được cấu tạo bởi khiếm trợ động từ WILL hoặc SHALL với động từ ở dạng gốc (base form) (nguyên mẫu không “TO”). Will/Shall + V (base form) * SHALL: dùng cho ngôi thứ nhất: I, We. * WILL: dùng […]

Xem chi tiết

Cách đọc giờ trong tiếng anh

Telling the time (Cách đọc giờ) 1. Trong giao tiếp: chúng ta dùng HAI chữ số: số trước chỉ giờ, số sau chỉ phút. e.g.:  7.15:      seven fifteen.      (7 giờ 15)         10.45:     ten forty-five.     (10 giờ 45) Trừ trường hợp số phút nhỏ […]

Xem chi tiết

Thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

Contrast: The Present simple and Present continuous tenses. (Tương phản: Thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn) 1. The Present simple (Thì Hiện tại đơn): diễn tả hành động có tính lặp đi lặp lại, một thói quen (có tính chất lâu dài) hay một chân lí. e. g.: He gets up at […]

Xem chi tiết

The Library Unit 4 Lớp 7 Trang 47 SGK

UNIT 4: AT SCHOOL Ở TRƯỜNG B. THE LIBRARY (THƯ VIỆN) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.) Quản thủ thư viện: Như các em thấy, đây là thư viện của chúng ta và kia là sách. Những giá đỡ này có tạp chí và những giá kia có báo. Các kệ phía bên trái […]

Xem chi tiết

Schedules Unit 4 Lớp 7 Trang 42 SGK

UNIT 4: AT SCHOOL Ở TRƯỜNG   A. SCHEDULES (THỜI KHÓA BIỂU) Schedules 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) – Bây giờ 7 giờ.             Bây giờ 4 giờ 15                    Bây giờ 5 giờ 25.           […]

Xem chi tiết

In Class Unit 5 Lớp 7 trang 51 SGK

UNIT 5: WORK AND PLAY LÀM VIỆC VÀ GIẢI TRÍ A. IN CLASS (Ở LỚP) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.) Mai là học sinh trường Quang Trung. Chị ấy học lớp 7. Một tuần chị đi học 6 ngày, từ Thứ Hai đến Thứ Bảy. Các giờ học luôn luôn bắt đầu lúc […]

Xem chi tiết