Read Unit 6 Lớp 8 Trang 57

UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB READING (ĐỌC) Dịch: Giống như Y&Y, Hội Nam Hướng Dạo Hoa Kì là một tổ chức thanh niên. Nó rèn luyện tính tình, và cổ vũ quyền công dân tốt và sự khỏe mạnh cá nhân. Hoạt động Hướng Đạo bắt đẩu ở Anh năm 1907. Hai năm sau, […]

Xem chi tiết

Listen Unit 6 Lớp 8 Trang 56

UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB LISTENING (NGHE) Fill in the missing words. (Điền các từ thiếu) Children of our land (1) unite              Children of the (8) world, hold hands. Let’s sing for (2) peace                       Let’s (9) show our […]

Xem chi tiết

Cách đặt câu hỏi trong tiếng anh với WH

Question words (Từ hỏi) 1. Tiếng Anh có 9 từ hỏi: – Who (ai): – Whom (ai): ) – Whose (của ai): chỉ sở hữu – What (gì, cái gỉ): chỉ đồ vật, sự việc, hay con vật. – Which (nào, cái nào): chỉ sự chọn lựa; chỉ đồ vật, sự việc hay con vật. […]

Xem chi tiết

Friends Unit 1 Lớp 7 Trang 10

UNIT 1: BACK TO SCHOOL TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) a. Ba : Chào Nga. Nga : Chào Ba. Vui gặp lại bạn. Ba : Vui gặp lại bạn. Nga : Đây là bạn cùng lớp […]

Xem chi tiết

Name and Addresses Unit 1 Lớp 7 Trang 15

UNIT 1: BACK TO SCHOOL TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC    B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.) Cô Liên : Hoa, họ của em là gì? Hoa : Phạm. Tên lót của em là THỊ Cô Liên […]

Xem chi tiết

Language Focus Unit 6 Lớp 8 Trang 60

UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB LANGUAGE FOCUS (TRỌNG TÂM NGÔN NGỮ) * Present tense with future meaning * Gerunds * Modals : may, can, coidd 1. Work with a partner. Ask and answer questions about the Y&Y Spring activity program. (Thực hành với một bạn cùng học. Hỏi và trả lời câu hỏi về […]

Xem chi tiết

My Birthday Unit 2 Lớp 7 Trang 24

UNIT 2: PERSONAL INFORMATION THÔNG TIN CÁ NHÂN   B. MY BIRTHDAY (Ngày sinh của tôi) 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại).  first.  third  fifth  seventh  ninth  eleventh  thirteenth  fifteenth  seventeenth  nineteenth  twenty-first  twenty-third  twenty-fifth  twenty-seventh  twenty-ninth  thirty-first  hạng nhất  hạng ba  hạng năm  hạng bảy  hạng chín  hạng 11  hạng 13  hạng […]

Xem chi tiết

Telephone Numbers Unit 2 Lớp 7 Trang 19

UNIT 2: PERSONAL INFORMATION THÔNG TIN CÁ NHÂN   A. TELEPHONE NUMBERS (SỐ ĐIỆN THOẠI) 1. Read. (Đọc) Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với một bạn cùng học. Nói số điện thoại cho những người này.) a. Dao Van An: 7 345 610 seven – three – four […]

Xem chi tiết

Unit 1: Back To School (Trở Lại Trường Học)

UNIT 1: BACK TO SCHOOL TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU:  Friends Unit 1 Lớp 7 Trang 10  Name and Addresses Unit 1 Lớp 7 Trang 15 ADDITIONS or AGREEMENTS (Phần thêm vào hay sự đồng ý). Phần thêm vào được dùng diễn tả sự đồng ý hay sự tương […]

Xem chi tiết