UNIT 4: OUR PAST
QUÁ KHỨ CỦA CHÚNG TA
THAM KHẢO ĐÁP ÁN CÁC PHẦN SAU:
Getting Started Unit 4 Lớp 8 Trang 38
Listen and Read Unit 4 Lớp 8 Trang 38
Language Focus Unit 4 Lớp 8 Trang 44
GRAMMAR
A. 1. USED TO + V (base form: dạng gốc) (đã từng): diễn tả một thói quen trong quá khứ mà nay không còn.
e.g.: He used to play tennis. (Ông tây đã từng chơi quần vợt.)
Her father used to be a school teacher.
(Cha cô ấy đã từng là một giáo viên.)
2. Question and negative forms (Dạng nghi vấn và phủ định).
a. Question form (Dạng nghi vấn).
| (Tử hỏi) + Did + S + use to + Vm + O/A? |
a. g.: Did your father use to drink tea in the morning?
(Cha bạn đã từng uống trà buổi sáng không?)
Where did you use to travel?
(Bạn đã từng di du lịch ở dâu?)
b. Negative form (Dạng phủ định).
|
S + did not / didn’t + use to + Vm + O/A |
e.g.: His son didn’t use to do exercise.
(Con trai anh ấy đã không từng tập thể dục.)
Chú ý: USE TO ở câu nghi vấn hay phủ định vần.
3. CONTRAST : USED TO & BE / GET USED TO. (Tương phản: used to và be/ get used to)
a. USED TO + V (base form).
e.g.: The villagers used to use oil lamps..
(Dân làng dã từng dùng đèn dầu.)
b. Be / Get used to + noun phrase I gerund (cụm danh từ / danh động từ): (quen).

e.g.: Ba was born in a farmer family. He’s used to working in the sun.
(Ba sinh trong giơ đinh nông dân. Anh ấy quen làm việc ngoài nắng)
People get used to the bus delay.
(Dân chúng quen với việc trễ xe buýt.)