UNIT 2: SCHOOL TALKS
SPEAKING (NÓI)
Task 1: Những từ ngữ sau thường được dùng khi người ta trò chuyện. Em hãy xếp chúng theo tiêu đề thích hợp, sau đó luyện tập với bạn.
|
Starting a conversation |
Closing a conversation |
| – Good morning / Hi.
– How’s everything at school? – Hello. How are you? – Hello. What are you doing? – Hi! How is school? |
– Sorry, I’ve got to go. Talk to you later
– Well, it’s been nice meeting you. – Goodbye. See you later. – Great. I’ll see you tomorrow. – Catch you later. |
Task 2: sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại, sau đó luyện nói với bạn em.
1. D 2. F 3. B 4. H
5. E 6. C 7. G 8. A
Task 3: Hoàn chnh bài hội thoại sau bằng từ, nhóm từ hay câu thích hợp trong khung. Sau đó luyện nói với bạn em.
A: Hello, Hoa. You don’t look very happy. What’s the matter with you?
B: Hi, Nam. I feel awful/ tired/ sick/ cold. I’ve got a headache/ a cold/ backache/ toothache.
A: Sorry to hear that. You should/ had better go home and have a rest.
B: Yes. That’s a great idea. Goodbye, Nam.
A: See you later.
•”Task 4: Theo cặp, em hãy dùng những cách bắt đầu và kết thúc cuộc nói chuyện về các chủ đề sau.
– Thời tiết
– Chưomg trình truyền hình tối qua
– Bóng đá
– Các kế hoạch cho ngày nghỉ cuối tuần tới.
Tham khảo đáp án các phần sau:
Reading Unit 2 Lớp 10 Trang 22
Listening Unit 2 Lớp 10 Trang 26
Writing Unit 2 Lớp 10 Trang 27
Language Focus Unit 2 Lớp 10 Trang 29